CÂN PHÂN TÍCH

Hỗ trợ trực tuyến

  • Oceanweigh

    (+84) 903 316 214

  • Hotline: 0919 883 884

Đối tác

UX
UX

CÂN ĐIỆN TỬ  UX SHIMADZU

Dòng cân UX có các model sau:

UX220H, UX420H, UX620H, UX2200H, UX4200H, UX6200H

Các đặc tính cân điện tử UX Shimadzu

– Cho kết quả nhanh chỉ trong vòng 0.7 giây

– Kết nối trực tiếp qua cáp nối với máy tính không cần phần mềm

– Dễ dàng chuẩn cân phù hợp với nhiều mục đích khác nhau

Cân điện tử UX phù hợp tiêu chuẩn quốc tế CLASS-Agent version 2.1 và FDA 21 CFR part 1.1

– Trừ bì đến hết khả năng cân

– Màn hình LCD rộng với LED backlight tiện dụng khi cân trong môi trường thiếu ánh sáng

– Đĩa cân bằng inox, vỏ cân bằng kim loại chống ăn mòn, dễ dàng lau chùi, vệ sinh

– Công nghệ UniBloc giúp cân có độ bền rất cao, chống hư hỏng do vận chuyển

Thông số kỹ thuật cân điện tử UX Shimadzu

Model Khả năng cân Độ chia Kích thước đĩa cân (mm)
UX220H 220g 0.001g 108 x 105
UX420H 420g 0.001g 108 x 105
UX620H 620g 0.001g 108 x 105
UX2200H 2200g 0.01g 170 x 180
UX4200H 4200g 0.01g 170 x 180
UX6200H 6200g 0.01g 170 x 180

AUX
AUX

CÂN PHÂN TÍCH ĐIỆN TỬ AUX SHIMADZU

Dòng cân AUX có các model sau:

AUX320, AUX220, AUX120

* Tính năng kỹ thuật cân phân tích AUX shimadzu (JAPAN)

Có nhiều chế độ cân có thể đáp ứng những yêu cầu ứng dụng khác nhau của người sử dụng
+ Cân theo tỷ lệ %
+ Cân theo định dạng giá trị trọng lượng Gross/ Net
+ Chế độ cân tĩnh
+ Chế độ cân động nhờ chế độ lọc số
+ Có thể chuyển đổi qua lại các đơn vị lượng phổ biến khác nhau.
+ Cân có thể tự động chuẩn với hệ thống quả cân chuẩn đã được lắp đặt trong máy khi thao tác trực tiếp từ bàn phím cân.
+ Cân có 17 đơn vị, có thể chuyển đổi trực tiếp qua lại
+ Cân có tính năng cân đếm mẫu
+ Chức năng cân trừ bì bằng hai chế độ : Trừ bì trực tiếp bằng trọng lượng bì, trừ bì bằng cách nhập giá trị trọng lượng bì đã biết trước.
* Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi: Cân có cổng truyền RS-232 giao tiếp với máy vi tính, máy in, dụng cụ phân tích. Tùy theo nhu cầu, người sử dụng có thể áp dụng  trong mô hình tự động hoá. Dữ liệu cân được lưu hay in ra theo chuẩn ISO/GLP để có thể dùng cân  như một thiết bị đo lường trong hệ thống quản lý chất lượng.

Thông số kỹ thuật cân phân tích AUX Shimadzu

Mã hiệu AUX320 AUX220 AUX120
Mức cân 320 g 220 g 120 g
Độ đọc (vạch chia nhỏ nhất) 0.1 mg 0.1 mg 0.1 mg
Độ lặp lại ≤0.15 mg ≤0.1 mg ≤0.1 mg
Độ tuyến tính ± 0.3 mg ± 0.2 mg ± 0.2 mg
Khoảng thời gian hiển thị kết quả 3 giây
Nhiệt độ môi trường 5 ~ 40 oC
Độ nhạy của hệ số nhiệt độ(10 đến 30 oC) ± 2 ppm / oC (khi tắt cảm biến đo nhiệt độ)
Ổn định độ nhạy theo sự thay đổi nhiệt độ (khi mở cảm biến đo nhiệt độ, 100C đến 300C) ± 2 ppm
Kích thước dĩa cân Đường kính khoảng 80mm
Kích thước bộ khung cân 220mmW X 330mmD X 310mmH
Trọng lượng cân  7 kg
Nguồn điện cung cấp Khoảng 7VA
Đơn vị cân g , mg, ct, mom (monme), Lb, Oz, Ozt, lạng Hong Kong , lạng Singapore, lạng Taiwan, lạng Malaysia, lạng Trung Quốc, dwt, GN, m (mesghal), b ( bạt Thái Lan ), t ( tola ), o (nhiều phần của pound)
Chuẩn nội
Cảm biến đo nhiệt độ
Đồng hồ thực
Báo cáo đạt tiêu chuẩn GLP/ GMP/ ISO
Nối trực tiếp với máy tính
Cách thức lập công thức
Thiết bị bấm giờ bên trong
Cổng kết nối RS – 232 I/F
Phần mềm đo trọng lực (đo tỉ trọng), đếm số lượng, hiển thị %
Hiển thị đồ thị

 

ATY
ATY

CÂN PHÂN TÍCH ĐIỆN TỬ ATY  - SHIMADZU (JAPAN)

Dòng cân ATY có các model sau:

ATY64, ATY124, ATY224

Được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp,trong phòng thí nghiệm,…
+ Cân theo tỷ trọng
+ Cân theo định dạng giá trị trọng lượng Gross/ Net
+ Chế độ cân động nhờ chế độ lọc số
+ Có thể chuyển đổi qua lại các đơn vị lượng phổ biến khác nhau.
+ Chức năng cân trừ bì bằng hai chế độ : Trừ bì trực tiếp bằng trọng lượng bì, trừ bì bằng cách nhập giá trị trọng lượng bì đã biết trước.
+ Giao tiếp cổng RS232

Thông số kỹ thuật cân phân tích ATY Shimadzu

Mã hiệu ATY64 ATY124 ATY224
 Mức cân 62g 120g 220g
 Độ đọc (vạch chia nhỏ nhất) 0.1 mg
 Độ lặp lại ≤ 0.1 mg
 Độ tuyến tính ± 0.2 mg
 Khoảng thời gian hiển thị kết quả  (giây) *1 Khoảng 3 giây
 Nhiệt độ môi trường( oC) 5 – 40 oC     20 ~85%  *2
 Độ nhạy của hệ số nhiệt độ (ppm/oC) (10 ~ 30 oC) ± 2 ppm / C
 Kích thước bàn cân (mm) Ø 91
 Kích thước bộ khung cân

213 (W) x 356 (D)x 338(H)

 Trọng lượng máy (kg) 6
 Nguồn điện cung cấp 12V , 1A
 Chuẩn nội Không

* 1 Khoảng thời gian hiển thị kết quả chỉ có ý nghĩa tượng trưng

* 2 Không ngưng tụ hơi nước

ATX
ATX

CÂN PHÂN TÍCH ĐIỆN TỬ ATX  - SHIMADZU

Dòng cân ATX có các model sau:

ATX84, ATX124, ATX224

Được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp,trong phòng thí nghiệm,…
+ Cân theo tỷ trọng
+ Cân theo định dạng giá trị trọng lượng Gross/ Net
+ Chế độ cân động nhờ chế độ lọc số
+ Có thể chuyển đổi qua lại các đơn vị lượng phổ biến khác nhau.
+ Chức năng cân trừ bì bằng hai chế độ : Trừ bì trực tiếp bằng trọng lượng bì, trừ bì bằng cách nhập giá trị trọng lượng bì đã biết trước.
+ Giao tiếp cổng RS232

Thông số kỹ thuật cân phân tích ATX  Shimadzu

Mã hiệu ATX84 ATX124 ATX224
 Mức cân 82 g 120g 220g
 Độ đọc (vạch chia nhỏ nhất) 0.1 mg
 Độ lặp lại ≤ 0.1 mg
 Độ tuyến tính ± 0.2 mg
 Khoảng thời gian hiển thị kết quả  (giây) *1 Khoảng 3 giây
 Nhiệt độ môi trường( oC) 5 – 40 oC   20 ~ 85%  *2
 Độ nhạy của hệ số nhiệt độ (ppm/oC) (10 ~ 30 oC) ± 2 ppm / C
 Kích thước bàn cân (mm) Ø 91
 Kích thước bộ khung cân 213 (W) x 356 (D) x 338(H)
 Trọng lượng máy (kg) 6.2
 Nguồn điện cung cấp 12V , 1A
 Chuẩn nội  CÓ

* 1 Khoảng thời gian hiển thị kết quả chỉ có ý nghĩa tượng trưng

* 2 Không ngưng tụ hơi nước